Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
truncated
01
bị cắt cụt, bị rút ngắn
ending suddenly, as if a part or point has been removed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most truncated
so sánh hơn
more truncated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The mountain had a truncated peak from centuries of erosion.
Ngọn núi có một đỉnh bị cụt do hàng thế kỷ xói mòn.
02
bị rút ngắn, bị cắt ngắn
shortened in length or time, ending earlier than expected
Các ví dụ
The meeting was truncated due to a power outage.
Cuộc họp đã bị cắt ngắn do mất điện.
Cây Từ Vựng
truncated
truncate



























