Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to trump up
01
bịa đặt, ngụy tạo
to invent typically false or exaggerated information in order to create a false idea about someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
trump
thì hiện tại
trump up
ngôi thứ ba số ít
trumps up
hiện tại phân từ
trumping up
quá khứ đơn
trumped up
quá khứ phân từ
trumped up
Các ví dụ
Political rivals often resort to trumping up allegations to damage the reputation of their opponents during election campaigns.
Các đối thủ chính trị thường dùng đến việc bịa đặt cáo buộc để làm tổn hại danh tiếng của đối thủ trong các chiến dịch tranh cử.



























