trompe l'oeil
Pronunciation
/tɹˈɑːmp ˈɛlˈoʊɪl/
trompe l'œil
trompe-l'œil

Định nghĩa và ý nghĩa của "trompe l'oeil"trong tiếng Anh

Trompe l'oeil
01

trompe l'oeil

an art technique that deceives the eye by creating realistic optical illusions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
trompe l'oeils
Các ví dụ
The artist painted a trompe l'oeil mural that made the wall look like a window.
Nghệ sĩ đã vẽ một bức tranh tường trompe l'oeil khiến bức tường trông giống như một cửa sổ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng