trolling
tro
ˈtrəʊ
trew
lling
lɪng
ling
trillingtrailingtriflingtripling

Định nghĩa và ý nghĩa của "trolling"trong tiếng Anh

Trolling
01

câu kéo, kỹ thuật câu kéo

a fishing technique where one or more fishing lines with baited hooks or lures are drawn through the water behind a moving boat 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
trollings
Các ví dụ
Trolling allows anglers to target fish species that are spread out over a wide area. 

Trolling cho phép ngư dân nhắm vào các loài cá phân bố trên một khu vực rộng lớn.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

trolling
troll
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng