Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Troll
01
yêu tinh, tinh nghịch
any fictional creature in Scandinavian stories that some of which are large and frightening and some are small and mischievous
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
trolls
Các ví dụ
A troll's roar could be heard echoing through the mountains.
Tiếng gầm của một yêu tinh có thể được nghe thấy vang vọng qua những ngọn núi.
02
câu kéo, cần câu kéo
a fishing method in which a baited line is drawn slowly through the water
Các ví dụ
They attached multiple trolls to the boat.
Họ đã gắn nhiều troll vào thuyền.
03
mồi câu kéo, mồi nhử câu kéo
a lure used in the trolling fishing method
Các ví dụ
Brightly colored trolls attract more fish.
Những troll có màu sắc rực rỡ thu hút nhiều cá hơn.
04
một bài ca non, một bài hát có các giọng hát lần lượt tham gia
a type of partsong in which voices enter successively, each joining in to sing a different part until all parts are sung simultaneously
Các ví dụ
A troll requires careful attention to timing and harmony.
Một troll yêu cầu sự chú ý cẩn thận đến thời gian và sự hài hòa.
05
troll, kẻ troll
(computing) someone who posts hostile, irrelevant, or offensive comments on a website or social media to annoy others
Các ví dụ
Engaging with trolls only encourages them to continue their disruptive behavior.
Tương tác với troll chỉ khuyến khích họ tiếp tục hành vi gây rối của mình.
to troll
01
hát hò ầm ĩ, ca hát hết cỡ
to sing loudly and with no restraint
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
troll
ngôi thứ ba số ít
trolls
hiện tại phân từ
trolling
quá khứ đơn
trolled
quá khứ phân từ
trolled
Các ví dụ
Choir members trolled the anthem in full voice.
Các thành viên dàn hợp xướng troll quốc ca hết cỡ.
02
ca ngợi bằng bài hát, tôn vinh qua ca khúc
to praise, celebrate, or honor in song
Các ví dụ
The festival trolled the king's victories.
Lễ hội troll những chiến thắng của nhà vua.
03
đọc nhanh, ngâm thơ một cách trôi chảy
to speak or recite rapidly or in a rolling manner
Các ví dụ
She trolled the verses with rhythmic flow.
Cô ấy đọc nhanh các câu thơ với dòng chảy nhịp nhàng.
04
câu cá bằng cách kéo lưỡi câu, câu kéo
to fish using a hook and line drawn through the water
Các ví dụ
Fishermen troll with multiple lines behind the boat.
Ngư dân câu kéo với nhiều dây câu phía sau thuyền.
05
xoay tròn, quay tròn
to cause something to move round and round
Các ví dụ
He trolled the wheel to test its motion.
Anh ấy quay bánh xe để kiểm tra chuyển động của nó.
06
tuần tra, di chuyển quanh
to move or circulate around a place or area
Các ví dụ
Information trolled through the office quickly.
Thông tin troll qua văn phòng nhanh chóng.



























