Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trojan
01
một con ngựa thành Troia, phần mềm độc hại kiểu ngựa thành Troia
a type of malicious software that appears to be legitimate but actually enables unauthorized access to a computer system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trojans
Các ví dụ
A well-designed Trojan can bypass security systems.
Một trojan được thiết kế tốt có thể vượt qua các hệ thống bảo mật.
02
người Trojan, cư dân của thành Troy
a native of ancient Troy
trojan
01
thuộc thành Troy, liên quan đến Troy
of or relating to the ancient city of Troy or its inhabitants
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được



























