trojan
tro
ˈtrəʊ
trew
jan
ʤən
jēn
logion

Định nghĩa và ý nghĩa của "trojan"trong tiếng Anh

Trojan
01

một con ngựa thành Troia, phần mềm độc hại kiểu ngựa thành Troia

a type of malicious software that appears to be legitimate but actually enables unauthorized access to a computer system 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trojans
Các ví dụ
A well-designed Trojan can bypass security systems. 

Một trojan được thiết kế tốt có thể vượt qua các hệ thống bảo mật.

02

người Trojan, cư dân của thành Troy

a native of ancient Troy 
01

thuộc thành Troy, liên quan đến Troy

of or relating to the ancient city of Troy or its inhabitants 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng