Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Troglodyte
01
người nguyên thủy, người lạc hậu
a person regarded as ignorant, primitive, or resistant to basic social norms
xúc phạm
Các ví dụ
He called them troglodytes for rejecting the idea outright.
Anh ấy gọi họ là người hang động vì đã bác bỏ ý tưởng ngay lập tức.
02
người sống trong hang, dân hang động
someone who lives in a cave
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
troglodytes
03
ẩn sĩ, người sống ẩn dật
one who lives in solitude



























