tripping
Pronunciation
/ˈtɹɪpɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tripping"trong tiếng Anh

tripping
01

nhanh nhẹn, linh hoạt

moving easily and quickly; nimble
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tripping
so sánh hơn
more tripping
có thể phân cấp
02

nhịp nhàng, sôi động

characterized by a buoyant rhythm
03

đang phê, đang bay

experiencing hallucinations or altered perception from psychedelics such as LSD, mushrooms, or similar drugs
slang
Các ví dụ
They spent the night tripping in the woods, staring at the stars.
Họ đã dành cả đêm phê thuốc trong rừng, ngắm nhìn các vì sao.
Tripping
01

sự vấp ngã, hành động làm ngã

(hockey) the act of using one's stick or body to cause an opponent to fall or stumble
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The referee called a tripping penalty on the defenseman.
Trọng tài đã gọi một hình phạt vấp ngã đối với hậu vệ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng