tripper
tri
ˈtrɪ
tri
pper
trappertipper

Định nghĩa và ý nghĩa của "tripper"trong tiếng Anh

Tripper
01

vụng về, đãng trí

a person viewed as clumsy, foolish, or prone to stupid mistakes 
tripper definition and meaning
xúc phạm
tiếng lóng
Các ví dụ
She called herself a tripper after the spill. 

Cô ấy tự gọi mình là người vụng về sau vụ tràn.

02

cơ chế kích hoạt, công tắc

a catch mechanism that acts as a switch 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trippers
03

du khách, người tham quan

a tourist who is visiting sights of interest 
04

người vấp ngã, người đi bộ vấp ngã

a walker or runner who trips and almost falls 
05

người tripper, người đang ảo giác

(slang) someone who has taken a psychedelic drug and is undergoing hallucinations 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng