Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trigonometric
01
lượng giác
relating to the study and application of angles and their related functions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Trigonometric identities express relationships between trigonometric functions such as sine, cosine, and tangent.
Các đẳng thức lượng giác biểu thị mối quan hệ giữa các hàm lượng giác như sin, cos và tan.
Cây Từ Vựng
trigonometric
trigonometr



























