trash collection
trash
ˈtræʃ
trāsh
co
llec
lɛk
lek
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "trash collection"trong tiếng Anh

Trash collection
01

thu gom rác, thu dọn chất thải

the process of picking up garbage and waste from households or public areas for disposal or recycling 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Traffic is the main source of noise pollution in the city. 

Thu gom rác là nguồn gây ô nhiễm tiếng ồn chính trong thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng