Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trappings
01
dấu hiệu bên ngoài, phụ kiện
outward signs, accessories, or decorations associated with a particular role, position, or lifestyle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
trappings
Các ví dụ
The CEO's office was adorned with all the trappings of success, including leather furniture and expensive artwork.
Văn phòng của CEO được trang trí với tất cả các dấu hiệu của thành công, bao gồm nội thất da và tác phẩm nghệ thuật đắt tiền.



























