trappings
tra
ˈtræ
trā
ppings
pɪngz
pingz

Định nghĩa và ý nghĩa của "trappings"trong tiếng Anh

Trappings
01

dấu hiệu bên ngoài, phụ kiện

outward signs, accessories, or decorations associated with a particular role, position, or lifestyle 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
trappings
Các ví dụ
The CEO's office was adorned with all the trappings of success, including leather furniture and expensive artwork. 

Văn phòng của CEO được trang trí với tất cả các dấu hiệu của thành công, bao gồm nội thất da và tác phẩm nghệ thuật đắt tiền.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng