Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trappings
01
dấu hiệu bên ngoài, phụ kiện
outward signs, accessories, or decorations associated with a particular role, position, or lifestyle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Despite his humble beginnings, he now lived a life surrounded by the trappings of wealth and luxury.
Mặc dù xuất thân khiêm tốn, giờ đây anh ấy sống một cuộc sống được bao quanh bởi dấu hiệu của sự giàu có và xa xỉ.



























