Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Birthday suit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He ran to answer the door before realizing he was still in his birthday suit.
Anh ta chạy ra mở cửa trước khi nhận ra mình vẫn đang mặc bộ đồ sinh nhật.



























