Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tranquility
01
sự yên tĩnh, sự bình yên
a state of calmness, serenity, and peace, free from disturbance or agitation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She found tranquility by the quiet lakeside.
Cô ấy tìm thấy sự bình yên bên bờ hồ yên tĩnh.
02
sự yên tĩnh, sự bình yên
a state of peace and quiet
03
sự yên tĩnh
an untroubled state; free from disturbances
Cây Từ Vựng
tranquility
tranquil



























