trainee
trai
treɪ
trei
nee
ˈni:
ni
grainybrainyheinierainy

Định nghĩa và ý nghĩa của "trainee"trong tiếng Anh

Trainee
01

thực tập sinh, người học việc

a person who is being trained for a particular job or profession 
trainee definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trainees
Các ví dụ
The company hired five new trainees this month. 

Công ty đã tuyển dụng năm thực tập sinh mới trong tháng này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng