trainee
trai
ˈtreɪ
trei
nee
ni
ni
/tɹˈe‍ɪniː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trainee"trong tiếng Anh

Trainee
01

thực tập sinh, người học việc

a person who is being trained for a particular job or profession
trainee definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trainees
Các ví dụ
The doctor supervised the medical trainee during surgery.
Bác sĩ đã giám sát thực tập sinh y tế trong quá trình phẫu thuật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng