Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trained
01
được đào tạo, đã huấn luyện
having acquired a particular skill or ability through instruction, practice, or experience
Các ví dụ
The trained dog responded to commands flawlessly.
Con chó được huấn luyện đã phản hồi các mệnh lệnh một cách hoàn hảo.



























