Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tragedian
01
nhà viết kịch bi kịch
a playwright who writes tragedies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tragedians
Các ví dụ
She aspired to become a tragedian and wrote several plays about human suffering.
Cô ấy khao khát trở thành một nhà viết kịch bi kịch và đã viết một số vở kịch về nỗi đau của con người.
02
diễn viên bi kịch, nghệ sĩ bi kịch
an actor who takes part in performing a role in a tragedy



























