tragedian
tra
trə
trē
ge
ˈʤi:
ji
dian
diən
diēn
tragedienne

Định nghĩa và ý nghĩa của "tragedian"trong tiếng Anh

Tragedian
01

nhà viết kịch bi kịch

a playwright who writes tragedies 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tragedians
Các ví dụ
The ancient Greek tragedian Sophocles is known for his masterpiece, "Oedipus Rex." 

Nhà biên kịch bi kịch Hy Lạp cổ đại Sophocles nổi tiếng với kiệt tác «Oedipus Rex».

02

diễn viên bi kịch, nghệ sĩ bi kịch

an actor who takes part in performing a role in a tragedy 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng