townsman
towns
ˈtaʊnz
tawnz
man
mən
mēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "townsman"trong tiếng Anh

Townsman
01

người cùng thị trấn, dân cùng một thị trấn

a person from the same town as yourself 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
townsmen
02

người dân thị trấn, cư dân

a male resident of a town or city, typically emphasizing a person's connection to and involvement in local community affairs 
Các ví dụ
The townsman was well-known for his contributions to local charities and civic organizations. 

Người thị dân nổi tiếng với những đóng góp cho các tổ chức từ thiện và tổ chức dân sự địa phương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng