Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tournament
01
giải đấu, cuộc thi đấu
a series of sporting games in which teams or players compete against different rivals in different rounds until only one remains and that is the winner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tournaments
Các ví dụ
The team trained hard for months in preparation for the regional soccer tournament.
Đội đã tập luyện chăm chỉ trong nhiều tháng để chuẩn bị cho giải đấu bóng đá khu vực.
02
giải đấu, cuộc thi đấu
a series of jousting matches where knights compete for a prize
Các ví dụ
The king declared a grand tournament to celebrate the kingdom's anniversary.
Nhà vua tuyên bố một giải đấu lớn để kỷ niệm ngày thành lập vương quốc.



























