Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tour de France
01
Tour de France
a cycling race consisting of 21 stages held annually for men primarily in France
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
The Tour de France is always exciting to watch, especially during the mountain stages.
Tour de France luôn thú vị để xem, đặc biệt là trong các giai đoạn leo núi.



























