tonality
to
təʊ
tew
na
ˈnæ
li
ty
ti
ti
totalitytonicity

Định nghĩa và ý nghĩa của "tonality"trong tiếng Anh

Tonality
01

giai điệu, tổ chức giai điệu

the organization of pitches and chords around a central pitch, creating a sense of harmonic stability and establishing a key center 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The use of tonality provides listeners with a sense of orientation and expectation within a musical composition. 

Việc sử dụng giai điệu mang lại cho người nghe cảm giác định hướng và kỳ vọng trong một tác phẩm âm nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng