Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tonality
01
giai điệu, tổ chức giai điệu
the organization of pitches and chords around a central pitch, creating a sense of harmonic stability and establishing a key center
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The use of tonality provides listeners with a sense of orientation and expectation within a musical composition.
Việc sử dụng giai điệu mang lại cho người nghe cảm giác định hướng và kỳ vọng trong một tác phẩm âm nhạc.
Cây Từ Vựng
tonality
tonal
ton



























