Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
toilsome
01
vất vả, nặng nhọc
involving hard work, labor, or effort, often leading to exhaustion or fatigue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most toilsome
so sánh hơn
more toilsome
có thể phân cấp
Các ví dụ
She embarked on the toilsome task of renovating her old house, working tirelessly to restore it to its former glory.
Cô ấy bắt tay vào nhiệm vụ vất vả là cải tạo ngôi nhà cũ của mình, làm việc không mệt mỏi để khôi phục lại vẻ đẹp ngày xưa.
Cây Từ Vựng
toilsomeness
toilsome
toil
some



























