Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
toilsome
01
vất vả, nặng nhọc
involving hard work, labor, or effort, often leading to exhaustion or fatigue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most toilsome
so sánh hơn
more toilsome
có thể phân cấp
Các ví dụ
The farmer's toilsome work in the fields begins before dawn and continues until dusk.
Công việc vất vả của người nông dân trên cánh đồng bắt đầu trước bình minh và tiếp tục cho đến hoàng hôn.
Cây Từ Vựng
toilsomeness
toilsome
toil
some



























