Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Toilet paper
01
giấy vệ sinh
soft, thin paper in sheets or on a roll for cleaning after using the toilet
Các ví dụ
The hotel room was stocked with luxurious toilet paper.
Phòng khách sạn được trang bị giấy vệ sinh sang trọng.



























