toaster oven
Pronunciation
/ˈtoʊstɚ ˈʌvən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "toaster oven"trong tiếng Anh

Toaster oven
01

lò nướng bánh mì, lò nướng mini

an electrical appliance, designed like a small oven that can function as an oven or a toaster
toaster oven definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
toaster ovens
Các ví dụ
The toaster oven's door should be closed tightly during cooking to retain heat.
Cửa của lò nướng bánh mì nên được đóng chặt trong khi nấu để giữ nhiệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng