toasted
toasted
'təʊstɪd
tewstid
posted

Định nghĩa và ý nghĩa của "toasted"trong tiếng Anh

toasted
01

nướng, rang

having been subjected to heat, often resulting in a warm, browned, or crisp texture 
toasted definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most toasted
so sánh hơn
more toasted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The toasted bread made a perfect base for the bruschetta. 

Bánh mì nướng tạo nên một nền tảng hoàn hảo cho bruschetta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng