Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to a great extent
/tʊ ɐ ɡɹˈeɪt ɔːɹ lˈɑːɹdʒ ɛkstˈɛnt/
/tʊ ɐ ɡɹˈeɪt ɔː lˈɑːdʒ ɛkstˈɛnt/
to a great extent
01
ở mức độ lớn, phần lớn
to a significant or substantial degree, indicating a major impact or influence
Các ví dụ
His recovery was aided to a great extent by the support of his family and friends.
Sự phục hồi của anh ấy đã được hỗ trợ ở mức độ lớn nhờ sự ủng hộ của gia đình và bạn bè.



























