Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Titration
01
chuẩn độ, định lượng
a laboratory method used to determine the concentration of a substance in a solution by gradually adding a reagent of known concentration until a reaction is completed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
titrations
Các ví dụ
During titration, an indicator is often used to show when the reaction has reached its endpoint.
Trong quá trình chuẩn độ, một chất chỉ thị thường được sử dụng để cho biết khi nào phản ứng đã đạt đến điểm cuối.
Cây Từ Vựng
titration
titrate
titr



























