titration
tit
ˈtaɪt
tait
ra
reɪ
rei
tion
ʃən
shēn
titivation

Định nghĩa và ý nghĩa của "titration"trong tiếng Anh

Titration
01

chuẩn độ, định lượng

a laboratory method used to determine the concentration of a substance in a solution by gradually adding a reagent of known concentration until a reaction is completed 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
titrations
Các ví dụ
In the chemistry lab, we used titration to find the concentration of acetic acid in vinegar. 

Trong phòng thí nghiệm hóa học, chúng tôi đã sử dụng chuẩn độ để tìm nồng độ axit axetic trong giấm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng