Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
birds
Các ví dụ
I saw a bird pecking at the ground searching for food.
Tôi thấy một con chim đang mổ xuống đất tìm thức ăn.
02
thịt gia cầm, thịt chim
the flesh of a bird or fowl (wild or domestic) used as food
03
quả cầu lông, cầu lông
badminton equipment consisting of a ball of cork or rubber with a crown of feathers
04
tiếng huýt, tiếng la ó
a cry or noise made to express displeasure or contempt
to bird
01
quan sát chim, nghiên cứu chim
watch and study birds in their natural habitat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bird
ngôi thứ ba số ít
birds
hiện tại phân từ
birding
quá khứ đơn
birded
quá khứ phân từ
birded



























