bird
Pronunciation
/bɜrd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bird"trong tiếng Anh

01

chim, chim

an animal with a beak, wings, and feathers that is usually capable of flying
bird definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
birds
Các ví dụ
The bird had bright feathers and a long beak.
Con chim có bộ lông sáng màu và một cái mỏ dài.
02

thịt gia cầm, thịt chim

the flesh of a bird or fowl (wild or domestic) used as food
bird definition and meaning
03

quả cầu lông, cầu lông

badminton equipment consisting of a ball of cork or rubber with a crown of feathers
04

tiếng huýt, tiếng la ó

a cry or noise made to express displeasure or contempt
05

chim, cô gái

a young female adult
Dialectbritish flagBritish
informal
Các ví dụ
His mates were teasing him about the bird he ’s been dating.
Bạn bè của anh ấy đã trêu chọc anh về cô gái mà anh ấy đang hẹn hò.
01

quan sát chim, nghiên cứu chim

watch and study birds in their natural habitat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bird
ngôi thứ ba số ít
birds
hiện tại phân từ
birding
quá khứ đơn
birded
quá khứ phân từ
birded
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng