Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tied up
01
bận rộn, bị chiếm dụng
occupied or unavailable due to being busy, engaged, or involved in some activity or task
Các ví dụ
His tied-up schedule left no room for last-minute plans.
Lịch trình bận rộn của anh ấy không có chỗ cho những kế hoạch phút chót.



























