Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tiebreaker
01
vòng đấu phụ, luật phá vỡ tỷ số hòa
a special additional round or rule used to determine a winner when the score is equal after regular play
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tiebreakers
Các ví dụ
The tiebreaker rules were explained to the teams before the playoff game.
Các quy tắc tiebreaker đã được giải thích cho các đội trước trận đấu playoff.



























