Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Throwback
01
sự quay lại quá khứ, hồi ức
a reappearance of an earlier characteristic
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
throwbacks
02
tính thoái hóa, sự thoái lui
an organism that has the characteristics of a more primitive type of that organism
03
sự hồi tưởng, ký ức về quá khứ
a person, thing, or event that recalls or resembles something from the past
slang
Các ví dụ
This party is a throwback to the ' 90s.
Bữa tiệc này là một sự quay lại thập niên 90.
throwback
01
thoái hóa, lạc hậu
characteristic of an atavist
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most throwback
so sánh hơn
more throwback
có thể phân cấp
Cây Từ Vựng
throwback
throw
back



























