Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to throw away
[phrase form: throw]
01
vứt đi, bỏ đi
to get rid of what is not needed or wanted anymore
Các ví dụ
Can you throw the expired items away from the pantry?
Bạn có thể vứt đi những đồ đã hết hạn từ tủ đựng thức ăn không?
02
lãng phí, đánh mất
to fail to make the most of a valuable capability or chance
Các ví dụ
Athletes must be diligent to avoid throwing away the natural talent they possess.
Các vận động viên phải chăm chỉ để tránh lãng phí tài năng thiên bẩm mà họ sở hữu.
03
lãng phí, ném tiền qua cửa sổ
to expend money in a wasteful manner
Các ví dụ
Throwing away money on frivolous expenses can lead to financial difficulties.
Vứt bỏ tiền vào những chi tiêu phù phiếm có thể dẫn đến khó khăn tài chính.



























