Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
throughout
01
khắp nơi, xuyên suốt
in every part of a particular area or location
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The virus spread rapidly throughout after the first case was detected.
Virus lây lan nhanh chóng khắp nơi sau khi phát hiện ca đầu tiên.
Các ví dụ
The singer maintained perfect pitch throughout.
Ca sĩ duy trì cao độ hoàn hảo suốt buổi biểu diễn.
throughout
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Flags were displayed throughout the city during the festival.
Cờ được trưng bày khắp thành phố trong suốt lễ hội.
Các ví dụ
He stayed by her side throughout the entire surgery.
Anh ấy đã ở bên cô ấy suốt cuộc phẫu thuật.



























