thoroughfare
Pronunciation
/ˈθɝoʊˌfɛɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thoroughfare"trong tiếng Anh

Thoroughfare
01

con đường chính, lối đi chính

a road, street, or passage that provides a direct route or passage for vehicles, pedestrians, or both
thoroughfare definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
thoroughfares
Các ví dụ
Pedestrians were crossing the thoroughfare as cars slowed to a stop.
Người đi bộ đang băng qua con đường chính trong khi những chiếc xe chậm lại rồi dừng hẳn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng