thirty-two
Pronunciation
/θˈɜːɾitˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thirty-two"trong tiếng Anh

thirty-two
01

ba mươi hai, 32

the number 32; the number of teeth an adult has
thirty-two definition and meaning
Các ví dụ
She found thirty-two coins in her old piggy bank.
Cô ấy tìm thấy ba mươi hai đồng xu trong con heo đất cũ của mình.
Thirty-two
01

ba mươi hai, răng Nigeria

(Nigerian) teeth
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
thirty-twos
Các ví dụ
Do n't knock out someone's thirty-two!
Đừng đánh rơi ba mươi hai của ai đó!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng