Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Third gear
01
số ba, tốc độ thứ ba
the setting in a vehicle's transmission that balances speed and power, used after initial acceleration but before top speed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
third gears
Các ví dụ
He shifted into third as the car reached 40 mph on the highway.
Anh ấy chuyển sang số ba khi xe đạt tốc độ 40 mph trên đường cao tốc.



























