Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Third class
01
hạng ba, loại ba
a category of seating or accommodations in transportation, usually offering basic service and often the most economical option
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
third classes
Các ví dụ
The train had separate compartments for third class passengers.
Tàu có các khoang riêng biệt cho hành khách hạng ba.
02
hạng ba, thư hạng ba
mail consisting of printed matter qualifying for reduced postal rates



























