Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to think about
[phrase form: think]
01
tính đến, xem xét
to take a person or thing's situation and circumstances into account while making decisions
Các ví dụ
As a manager, you need to think about the well-being of your employees.
Là một người quản lý, bạn cần nghĩ về hạnh phúc của nhân viên mình.
02
suy nghĩ về, xem xét
to consider the advantages, disadvantages, and probability of an action
Các ví dụ
We should think about the potential challenges before embarking on such a significant change.
Chúng ta nên suy nghĩ về những thách thức tiềm ẩn trước khi bắt tay vào một sự thay đổi quan trọng như vậy.



























