Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thermotherapy
01
nhiệt trị liệu, liệu pháp nhiệt
the use of heat, such as warm packs or heating pads, as a therapeutic method to relieve pain and promote healing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In sports medicine, thermotherapy is commonly used to relax muscles before rigorous training sessions.
Trong y học thể thao, liệu pháp nhiệt thường được sử dụng để thư giãn cơ bắp trước các buổi tập luyện nghiêm ngặt.



























