Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thermosphere
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
thermospheres
Các ví dụ
The thermosphere is where the International Space Station (ISS) and many satellites orbit the Earth.
Tầng nhiệt là nơi Trạm Vũ trụ Quốc tế (ISS) và nhiều vệ tinh quay quanh Trái Đất.



























