Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to theorize
01
đưa ra giả thuyết, xây dựng giả thuyết
to formulate a hypothesis to explain something, often as a starting point for further investigation or study
Transitive: to theorize that
Các ví dụ
Scientists theorized that the changes in temperature were causing the polar ice caps to melt more rapidly.
Các nhà khoa học đã đưa ra giả thuyết rằng sự thay đổi nhiệt độ đang khiến các chỏm băng cực tan chảy nhanh hơn.
02
đưa ra giả thuyết, suy đoán
to express various scenarios about something without necessarily basing it on evidence or facts
Intransitive: to theorize | to theorize about sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
theorize
ngôi thứ ba số ít
theorizes
hiện tại phân từ
theorizing
quá khứ đơn
theorized
quá khứ phân từ
theorized
Các ví dụ
We spent the afternoon theorizing about what aliens might look like and how they would communicate.
Chúng tôi dành cả buổi chiều để đưa ra giả thuyết về việc người ngoài hành tinh có thể trông như thế nào và họ sẽ giao tiếp ra sao.
03
đưa ra giả thuyết, lý thuyết hóa
to suggest an explanation or idea based on reasoning or evidence
Transitive: to theorize an explanation or idea
Các ví dụ
The researcher theorized a connection between diet and improved memory.
Nhà nghiên cứu đã đưa ra giả thuyết về mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và cải thiện trí nhớ.
Cây Từ Vựng
theorizer
theorizing
theorize
theory



























