theoretically
theo
ˌθɪə
thie
re
ˈrɛ
re
tica
tɪk
tik
lly
li
li
patheticallymagneticallyhermeticallyparenthetically

Định nghĩa và ý nghĩa của "theoretically"trong tiếng Anh

theoretically
01

về mặt lý thuyết

in accordance with ideas, theories, or principles rather than experiments or practical actions 
thông tin ngữ pháp
trạng từ nghi vấn
Các ví dụ
The scientist explained the concept theoretically before conducting experiments to validate the hypothesis. 

Nhà khoa học giải thích khái niệm một cách lý thuyết trước khi tiến hành các thí nghiệm để xác thực giả thuyết.

02

về mặt lý thuyết, một cách lý thuyết

in a theoretical manner 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng