Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thanks
Các ví dụ
Thanks, I'm so lucky to have you.
Cảm ơn, tôi thật may mắn khi có bạn.
Thanks
01
lời cảm ơn, lòng biết ơn
actions or words by which one shows one's gratitude
Các ví dụ
He received many thanks for his hard work on the project.
Anh ấy nhận được nhiều lời cảm ơn vì công việc chăm chỉ của mình trong dự án.
02
nhờ, lời cảm ơn
with the help of or owing to



























