tete-a-tete
tete
teɪtɑ:teɪt
teitaateit
a
tete
tête-à-tête

Định nghĩa và ý nghĩa của "tete-a-tete"trong tiếng Anh

Tete-a-tete
01

tete-a-tete

a type of two-person sofa or loveseat, with two seats facing each other and a shared armrest in the center 
tete-a-tete definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
tete-a-tetes
02

cuộc trò chuyện riêng tư

a private discussion, often between two people 
Các ví dụ
After the meeting, the CEO and the investor had a brief tete-a-tete in the corner. 

Sau cuộc họp, CEO và nhà đầu tư đã có một cuộc tête-à-tête ngắn trong góc.

tete-a-tete
01

mặt đối mặt

involving two persons; intimately private 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng