Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tete-a-tete
01
tete-a-tete
a type of two-person sofa or loveseat, with two seats facing each other and a shared armrest in the center
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
tete-a-tetes
02
cuộc trò chuyện riêng tư
a private discussion, often between two people
Các ví dụ
I walked into the room and saw them in a deep tete-a-tete, whispering about something serious.
Tôi bước vào phòng và thấy họ đang trong một cuộc tete-a-tete sâu sắc, thì thầm về điều gì đó nghiêm trọng.
tete-a-tete
01
mặt đối mặt
involving two persons; intimately private
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được



























