terra incognita
te
ˌtɛ
te
rra
in
ɪn
in
cog
ˈkɒg
kog
ni
ni
ta

Định nghĩa và ý nghĩa của "terra incognita"trong tiếng Anh

Terra incognita
01

vùng đất chưa được khám phá

an uncharted or unexplored region 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
terrae incognitae
Các ví dụ
The expedition mapped the terra incognita deep in the jungle. 

Cuộc thám hiểm đã lập bản đồ vùng terra incognita sâu trong rừng rậm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng