Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ternion
01
ternion, ba
the cardinal number that is the sum of one and one and one
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ternions
Các ví dụ
The artist's new collection features a ternion of sculptures, each representing a different season.
Bộ sưu tập mới của nghệ sĩ có một ternion tác phẩm điêu khắc, mỗi tác phẩm đại diện cho một mùa khác nhau.



























