Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Termagant
01
mụ đàn bà lắm điều, người đàn bà hay gắt gỏng
a woman who is harsh-tempered, constantly scolding, and often quarrelsome
Các ví dụ
He avoided the termagant landlord whenever possible.
Anh ấy tránh bà chủ nhà hay cáu kỉnh bất cứ khi nào có thể.



























