term infant
term
ˈtɜ:m
tēm
in
ɪn
in
fant
fənt
fēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "term infant"trong tiếng Anh

Term infant
01

trẻ sơ sinh đủ tháng, em bé đủ tháng

a newborn who is born at or near the expected due date, typically between 37 and 42 weeks of gestation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
term infants
Các ví dụ
Adequate prenatal care contributes to the well-being of a term infant. 

Chăm sóc tiền sản đầy đủ góp phần vào sự khỏe mạnh của trẻ sơ sinh đủ tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng