Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bilk
01
lừa đảo, bịp bợm
to unfairly take money or what someone deserves from them through dishonest methods
Transitive: to bilk sb | to bilk sb out of sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bilk
ngôi thứ ba số ít
bilks
hiện tại phân từ
bilking
quá khứ đơn
bilked
quá khứ phân từ
bilked
Các ví dụ
The unscrupulous salesman bilked elderly customers out of their retirement savings by selling them unnecessary insurance policies.
Người bán hàng vô lương tâm đã lừa đảo những khách hàng lớn tuổi bằng cách bán cho họ những chính sách bảo hiểm không cần thiết, lấy đi tiền tiết kiệm hưu trí của họ.
02
lừa đảo, trốn tránh thanh toán
to evade or avoid paying money owed
Transitive: to bilk sb
Các ví dụ
She was caught trying to bilk the government by claiming false deductions on her taxes.
Cô ta bị bắt khi đang cố gắng lừa đảo chính phủ bằng cách khai báo các khoản giảm trừ sai trên thuế của mình.
03
cản trở, ngăn cản
to hinder, prevent, or obstruct the progress or development of something
Transitive: to bilk an effort or plan
Các ví dụ
His actions were meant to bilk the team's efforts to reach their goal.
Hành động của anh ta nhằm cản trở nỗ lực của đội để đạt được mục tiêu.



























