Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bilk
01
lừa đảo, bịp bợm
to unfairly take money or what someone deserves from them through dishonest methods
Transitive: to bilk sb | to bilk sb out of sth
Các ví dụ
The online scammer bilked unsuspecting victims by tricking them into revealing their bank account information.
Kẻ lừa đảo trực tuyến đã lừa những nạn nhân không nghi ngờ bằng cách lừa họ tiết lộ thông tin tài khoản ngân hàng của họ.
02
lừa đảo, trốn tránh thanh toán
to evade or avoid paying money owed
Transitive: to bilk sb
Các ví dụ
The thief bilked the store by switching price tags on expensive items.
Tên trộm đã lừa đảo cửa hàng bằng cách đổi nhãn giá trên các mặt hàng đắt tiền.
03
cản trở, ngăn cản
to hinder, prevent, or obstruct the progress or development of something
Transitive: to bilk an effort or plan
Các ví dụ
Delays in the construction project bilked the city ’s development plans.
Những sự chậm trễ trong dự án xây dựng đã cản trở kế hoạch phát triển của thành phố.



























