Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Temple orange
01
cam Temple, cam đền
an aromatic citrus fruit hailing from Jamaica, known for its sweet and tangy flavor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Temple oranges
Các ví dụ
The exceptional taste of Temple oranges makes them a prized ingredient in gourmet recipes.
Hương vị đặc biệt của cam Temple khiến chúng trở thành một nguyên liệu quý trong các công thức nấu ăn gourmet.
02
cam đền, cây cam đền
large citrus tree having large sweet deep orange fruit that is easily peeled; widely cultivated in Florida



























